cắn trộm

cắn trộm

Anh ta bị con chó của hàng xóm cắn trộm một phát vào chân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động cắn một cách bất ngờ, lén lút, không báo trước: Thường dùng để chỉ hành vi của một con chó cắn người không sủa hoặc gầm gừ cảnh báo trước.
    • (Nghĩa rộng, khẩu ngữ) Hành động tấn công, gây hại một cách lén lút, bất chính: Chỉ cách hành xử xảo quyệt, tấn công người khác từ phía sau hoặc khi họ không đề phòng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chó lành thường không cắn trộm, sẽ sủa để cảnh báo trước. (Một con chó hiền thường không cắn lén, sẽ sủa để cảnh báo trước.)
    • Anh ta bị con chỗ của hàng xóm cắn trộm một phát vào chân.* (Anh ta bị con chó của hàng xóm cắn lén một phát vào chân.)
    • Đừng tin hắn, hắn kẻ hay cắn trộm sau lưng đồng đội.* (Đừng tin hắn, hắn kẻ hay đâm sau lưng đồng đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẻ cắn trộm": Danh từ chỉ người hành vi tấn công, hãm hại người khác một cách hèn hạ, lén lút.
    • Thiên hạ khinh bỉ những kẻ cắn trộm, không dám đối mặt chính diện. (Thiên hạ khinh bỉ những kẻ tấn công lén lút, không dám đối mặt chính diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắn lén: Có nghĩa tương tự "cắn trộm", nhấn mạnh tính chất lén lút.
  • Đánh lén / Đâm lén: Các động từ khác diễn tả hành vi tấn công tương tự, nhưng không dùng cho động vật.
  • Xảo quyệt / Gian xảo: (Tính từ) Miêu tả bản chất của kẻ hay hành động "cắn trộm".
Từ đồng nghĩa
  • Ám hại: Hãm hại ngầm.
  • Đâm sau lưng: (Thành ngữ) Chỉ việc phản bội, hãm hại người thân thiết họ không ngờ tới.
Thành ngữ liên quan
  • Chó cắn trộm: Thành ngữ dùng để chỉ hạng người tiểu nhân, nham hiểm, hay gây họa một cách bất ngờ hèn hạ.
    • Phải cẩn thận với loại chó cắn trộm trong công ty. (Phải cẩn thận với hạng người tiểu nhân, hay đâm chọt sau lưng trong công ty.)